chân rết

  1. Centipede-foot-shaped
    • miếng mạng chân rết
      a piece of centipede-foot-shaped darning
    • đào những mương máng chân rết để đưa nước vào ruộng
      to dig a centipede-foot-shaped network of canals to irrigate rice-fields
    • ngành thương nghiệp tổ chức thêm nhiều chân rết ở các địa phương
      the trade branch sets up many more local centipede-foot-shaped networks
chân rết
Bà ngoại thêu đường viền áo bằng mũi chân rết rất khéo.